打瓜
đả qua
Hán Việt: đả qua · Pinyin: dǎ guā
Tổng quan
một loại dưa hấu nhỏ hơn, có hạt to và ăn được
Nghĩa
Việt
- Cihui một loại dưa hấu nhỏ hơn, có hạt to và ăn được
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 西瓜的一个品种,果实较小,种子多而大。栽培这种瓜,主要为收它的种子供食用。亦指这种瓜的果实。吃时多用手打开,故名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.西瓜的一个品种,果实较小,种子多而大。栽培这种瓜,主要为收它的种子供食用。亦指这种瓜的果实。吃时多用手打开,故名。
Eng
- CC-CEDICT a smaller variety of watermelon, with big, edible seeds
- Cihui a smaller variety of watermelon, with big, edible seeds