打眼
đả nhãn
Hán Việt: đả nhãn · Pinyin: dǎ yǎn
Tổng quan
khoan hoặc đục lỗ | thu hút sự chú ý | nổi bật
Nghĩa
Việt
- Cihui khoan hoặc đục lỗ | thu hút sự chú ý | nổi bật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.打洞、鑽孔。 2.買東西看走眼,叫做「打眼」。 3.舊日理髮師為客人做清眼的服務項目。 4.有財物引人注意。《蕩寇志》第五回:「昨日你雖困倦,不合把行李亂丟,包袱裡都有細軟,吃人打眼,怎好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睁眼; 显眼,容易引人注意; 钻孔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.睁眼。 2.显眼,容易引人注意。 3.钻孔。
Eng
- CC-CEDICT to drill or bore a hole|to attract attention|conspicuous
- Cihui to drill or bore a hole; to attract attention; conspicuous