打短
đả đoản
Hán Việt: đả đoản · Pinyin: dǎ duǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挑撥是非。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「先生留我,為何要你打短?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说人家的短处; 克扣; 做短工。
- Tân Hoa Tự Điển 1.说人家的短处。 2.克扣。 3.做短工。
Eng
- Cihui 打短 ǎduǎn v.o. 1. work as casual laborer 2. be dressed in a Chinese-style jacket and trousers