打磨

dǎ mó đả ma

Hán Việt: đả ma · Pinyin: dǎ mó

Tổng quan

đánh bóng | làm cho sáng bóng | mài giũa

Cấu tạo: (đả) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh bóng | làm cho sáng bóng | mài giũa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.製造器物時,在其表面磨擦,使光滑精緻。 2.揩拭。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「陳氏打磨淚眼,觀看道:『我的親兒,你們一向在那裡不回?險些想殺了我!』相抱大哭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擦拭; 谓磨练意志﹑本领等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.擦拭。 2.谓磨练意志﹑本领等。

Eng

  • CC-CEDICT to polish; to burnish; to shine
  • Cihui to polish; to burnish; to shine