打禪

dǎ chán đả thiện

Hán Việt: đả thiện · Pinyin: dǎ chán

Tổng quan

ngồi thiền (của Phật giáo)

Cấu tạo: (đả) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi thiền (của Phật giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧尼、道士盤腿靜坐,使心入定,是修習禪定的工夫。也稱為「打坐」。

Eng

  • CC-CEDICT to meditate (of Buddhist)
  • Cihui to meditate (of Buddhist)