打算盤
đả toán bàn
Hán Việt: đả toán bàn · Pinyin: dǎ suàn pán
Tổng quan
tính bằng bàn tính | (nghĩa bóng) tính toán | lên kế hoạch | mưu tính
Nghĩa
Việt
- Cihui tính bằng bàn tính | (nghĩa bóng) tính toán | lên kế hoạch | mưu tính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用算盤計算。如:「掌櫃的正在打算盤。」 2.算計、籌劃不使吃虧。如:「他做事很會打算盤,從不吃虧上當。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用算盘计算;合计(hé•ji);盘算:别总在一些小事上~。
Eng
- CC-CEDICT to compute on the abacus|(fig.) to calculate|to plan|to scheme
- Cihui to compute on the abacus; (fig.) to calculate; to plan; to scheme