打粗

dǎ cū đả thô

Hán Việt: đả thô · Pinyin: dǎ cū

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (thô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做粗重的工作。《老殘遊記二編》第三回:「再定神聽聽,原來是打粗的火工清晨掃地呢。」 2.粗食、清淡的飯菜。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干粗活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.干粗活。