打網

dǎ wǎng đả võng

Hán Việt: đả võng · Pinyin: dǎ wǎng

Tổng quan

đánh lưới | bắt bằng lưới 1. đan lưới。織成網狀物。 2. vãi chày; quăng lưới; tung lưới。撒網(打魚)。 3. đặt bẫy; giăng bẫy。做圈套,使人中計。

Cấu tạo: (đả) + (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh lưới | bắt bằng lưới 1. đan lưới。織成網狀物。 2. vãi chày; quăng lưới; tung lưới。撒網(打魚)。 3. đặt bẫy; giăng bẫy。做圈套,使人中計。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將東西織成網狀。 2.撒網。如:「他每天的工作就是到河邊去打網撈魚。」 3.設圈套。《金瓶梅》第二七回:「隨即差了兩個公人,一條索子,把宋仁拿到縣裡。反問他打網詐財,倚屍圖賴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撒网; 犹言敲竹杠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.撒网。 2.犹言敲竹杠。

Eng

  • CC-CEDICT to net sth|to catch sth with a net
  • Cihui to net sth; to catch sth with a net