打羅

dǎ luó đả la

Hán Việt: đả la · Pinyin: dǎ luó

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (la)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把穀物、藥材等搗碎,篩好。元.無名氏《來生債》第一折:「晒了麥又要磨麵,磨了麵又要打羅,打了羅又要洗麩。」也作「搗羅」。