打翻

dǎ fān đả phiên

Hán Việt: đả phiên · Pinyin: dǎ fān

Tổng quan

lật đổ | lật úp | đánh bại (kẻ thù)

Cấu tạo: (đả) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lật đổ | lật úp | đánh bại (kẻ thù)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 弄翻、弄倒。如:「他不小心將牛奶打翻在地。」《文明小史》第五二回:「越怕失儀,越是慌得手足無措,幾乎把香檳酒打翻了,雪茄煙擲掉了。」

Eng

  • CC-CEDICT to overturn|to overthrow|to strike down (an enemy)
  • Cihui to overturn; to overthrow; to strike down (an enemy)