打脊

dǎ jí đả tích

Hán Việt: đả tích · Pinyin: dǎ jí

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鞭笞背部。一種肉刑。借為罵人語,指對方是該打的囚徒。《水滸傳》第四四回:「你這打脊餓不死、凍不殺的乞丐,敢來多管!」《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「裴九老便罵道:『打脊賤才!真個是老忘八。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鞭笞背部。古时肉刑的一种。亦用作詈词。犹该死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鞭笞背部。古时肉刑的一种。亦用作詈词。犹该死。