脊
tích
Hán Việt: tích · Pinyin: jí
Tổng quan
(hình thức kết hợp) cột sống xương sống (hình thức kết hợp) đường gờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | tích |
| Quảng Đông | zek3 |
| Mân Nam | tsiah |
| Nhật Bản | SEKI |
| Hàn Quốc | 척 |
| Chú âm | ㄐㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciek |
| Baxter-Sagart | [ts]ek |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ek |
| Phản thiết | 資昔切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xương sống, có 24 đốt. Phàm cái gì cao mà ở giữa đều gọi là {tích}. Như {ốc tích} [屋脊] cái nóc nhà. Lẽ. Thi Kinh [詩經] : {Hữu luân hữu tích} [有倫有脊] (Tiểu Nhã, Chính nguyệt) Có luân lí có lí lẽ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脊 (本义背中间的骨头) 同本义 脊,背吕也。--《说文》 举肺脊。--《仪礼·特性礼》 坎为美脊。--《易·说卦传》 或碎脑以折脊。--李白《大猎赋》 又如脊杖(在罪犯脊背上施加的杖刑);脊令(脊令原。即鹡鸰”,水鸟名。常比喻兄弟,或兄弟友爱,急难相顾) 物体上像脊梁骨似的隆起部分 理,条理 有伦有脊。--《诗·小雅·正月》 脊jǐ ⒈人或动物背部的中轴骨骼~柱。通称~椎骨或~梁骨。 ⒉物体中间高起像脊的部分背~。山~。房屋~。 脊jí 1.见"脊脊"。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) spine; backbone|(bound form) ridge
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤資昔切,音積。【說文】背呂也。【廣韻】背脊。【正字通】背心也。手足之所不及,故謂之脊。【釋名】積也。積續骨節,脈絡上下也。【易•艮卦註】夤,當脊之肉也。又【說卦】爲美脊。【疏】取其陽在中也。 又物皆有脊。【禮•內則】狸去正脊。又【少儀夏右鰭註】鰭,脊也。 又山脊。【爾雅•釋山】山脊,岡。【疏】孫炎云:長山之脊也。【書•胤征火炎崐岡傳】山脊曰岡。 又喻地形。【史記•張儀傳】必折天下之脊。【註】常山於天下在北,有若人之背脊也。【戰國策】今梁者,天下之脊也。 又【韻會】理也。【詩•小雅】有倫有脊。【傳】脊,理也。 又與㱴通。死骨也。【周禮•秋官•蜡氏掌除骴註】故書骴作脊。鄭司農云:脊讀爲㱴,謂死人骨也。 又鳥名。【詩•小雅】脊令在原。【傳】脊令,雝渠也。飛則鳴行則搖。 又茅脊。【前漢•郊祀志】江淮閒,一茅三脊。【註】茅草有三脊,謂靈茅也。
Thuyết Văn
背呂也。 从𠦬。从肉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋名曰。脊、積也。積續骨節脈絡上下也。 兼骨、肉而成字也。資昔切。十六部。
【脊】 (tích) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠦬 (𠦬) + 肉 (nhục ⟨nhụ|nậu⟩ (Thịt. Là do chất như)) Phiên thiết: Tư tích thiết Thượng tự: 資 (tư) | Hạ tự: 昔 (tích) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bối (Vai) lữ ({Luật lữ} [律呂] tiếng) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦟝 · 𦠗