打臉
đả kiểm
Hán Việt: đả kiểm · Pinyin: dǎ liǎn
Tổng quan
hoá trang biểu diễn | (từ mới khoảng năm 2014) vạch trần lời tuyên bố của ai đó | làm ai đó xấu hổ 1. vẽ mặt。戲曲表演中在後台畫臉上妝。 2. làm mất mặt。不給面子。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoá trang biểu diễn | (từ mới khoảng năm 2014) vạch trần lời tuyên bố của ai đó | làm ai đó xấu hổ 1. vẽ mặt。戲曲表演中在後台畫臉上妝。 2. làm mất mặt。不給面子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 演员按照脸谱勾脸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.演员按照脸谱勾脸。
Eng
- CC-CEDICT to put on theatrical makeup|(neologism c. 2014) to debunk sb's claim; to put egg on sb's face
- Cihui to put on theatrical makeup/(neologism c. 2014) to debunk sb's claim; to put egg on sb's face