打落
đả lạc
Hán Việt: đả lạc · Pinyin: dǎ luò
Tổng quan
đánh vỡ; đánh gãy。打掉。
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh vỡ; đánh gãy。打掉。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.奚落。元.石子章《竹塢聽琴》第四折:「我若不害心疼,等我來打落他一個沒面皮纔好。」元.李行道《灰闌記》第四折:「你背後常說我似觀音一般,今日卻打落的我成不得個人。」 2.打掉。《五代史平話.晉史.卷上》:「他哥哥不伏,被敬瑭揮起手內鐵鞭一打,將當門兩齒一齊打落了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奚落,数落; 因受力冲击而跌落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.奚落,数落。 2.因受力冲击而跌落。
Eng
- Cihui 打落 ǎlào v.o./r.v. <coll.> ask the price of merchandise with no intention of buying