打藥

dǎ yào đả dược

Hán Việt: đả dược · Pinyin: dǎ yào

Tổng quan

thuốc xổ: thuốc tẩy/thuốc bán rong

Cấu tạo: (đả) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc xổ: thuốc tẩy/thuốc bán rong
  • Cihui 1. thuốc xổ; thuốc tẩy。瀉藥。 2. thuốc bán rong。舊時走江湖的醫生賣的藥(多為外敷的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瀉藥。如:「他不知到這瓶是打藥兒,喝下之後就瀉個不停。」

Eng

  • CC-CEDICT to spray agricultural chemicals
  • Cihui 打藥 ǎyào v.o. 1. spray insecticide 2. buy medicine ◆n. laxative; cathartic