打裏打外
đả lí đả ngoại
Hán Việt: đả lí đả ngoại · Pinyin: dǎ lǐ dǎ wài
Tổng quan
quản lý trong ngoài; quản lý việc nhà và việc ngoài xã hội。(北方口語)比喻又要管家里的事,又要對付外面的事。
Nghĩa
Việt
- Cihui quản lý trong ngoài; quản lý việc nhà và việc ngoài xã hội。(北方口語)比喻又要管家里的事,又要對付外面的事。