打話

dǎ huà đả thoại

Hán Việt: đả thoại · Pinyin: dǎ huà

Tổng quan

nói chuyện: trò chuyện/tán gẫu

Cấu tạo: (đả) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu。交談;聊天。
  • Cihui nói chuyện: trò chuyện/tán gẫu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對話、答話。《薛仁貴征遼事略》:「一員遼將出馬,薛延陀不打話,交戰數回,遼將敗走,延陀急追。」《西遊記》第二一回:「見了行者,更不打話,撚叉當胸就刺。」