打谅

đả lượng

Hán Việt: đả lượng

Tổng quan

quan sát; nhìn。同"打量"。

Cấu tạo: (đả) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan sát; nhìn。同"打量"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審察、端相。《文明小史》第一八回:「問櫃上製造局胡老爺在那號房間請客,櫃上人見他土頭土腦,把他打諒了兩眼,便叫他自己上樓去找。」也作「打量」。