打譜
đả phổ
Hán Việt: đả phổ · Pinyin: dǎ pǔ
Tổng quan
học đánh cờ: vạch kế hoạch/lên kế hoạch/đặt kế hoạch/dự định/định/tính toán/lo toan
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. học đánh cờ。按照棋譜把棋子順次擺出來,學習下棋的技術。 2. vạch kế hoạch; lên kế hoạch; đặt kế hoạch。訂出大概的計劃。 你得先打個譜兒,才能跟人家商訂合同。 anh phải vạch kế hoạch trước, mới có thể thương lượng hợp đồng với người ta. 3. dự định; định; tính toán; lo toan。合計;打算。
- Cihui học đánh cờ: vạch kế hoạch/lên kế hoạch/đặt kế hoạch/dự định/định/tính toán/lo toan
Eng
- Cihui 打譜 ǎpǔ* v.o. 1. set pieces on a chessboard according to a chess manual 2. draw up a general plan