打起

đả khởi

Hán Việt: đả khởi

Tổng quan

đả khởi: xốc lại

Cấu tạo: (đả) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đả khởi: xốc lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掀起、揭起。《紅樓夢》第三回:「眾小廝退出,方打起車簾,邢夫人攙著黛玉的手,進入院中。」 2.振作起來。如:「打起精神來,努力工作。」 3.擊之使起。唐.金昌緒〈春怨〉詩:「打起黃鶯兒,莫教枝上啼。」

Eng

  • Cihui 打起 ǎqǐ r.v. 1. lift; raise 2. summon up (all one's courage); pull oneself together