打躬

dǎ gōng đả cung

Hán Việt: đả cung · Pinyin: dǎ gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彎腰行禮。《儒林外史》第一回:「聽見前日出京時,皇上親自送出城外,攜著手走了十幾步,危老先生再三打躬辭了,方纔上轎回去。」也作「打恭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"打恭"。