躬
cung
Hán Việt: cung · Pinyin: gōng
Tổng quan
còng còng lưng, còng queo [Eng: (bent-backed), coiled up and stiff]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gōng |
|---|---|
| Hán Việt | cung |
| Quảng Đông | gung1 |
| Mân Nam | kiong |
| Nhật Bản | MI |
| Hàn Quốc | 궁 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiung |
| Baxter-Sagart | k(r)uŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)uŋ |
| Phản thiết | 居雄切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thân mình. Cúi mình xuống vái gọi là {cúc cung} [鞠躬]. Thân làm.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm còng còng lưng, còng queo [Eng: (bent-backed), coiled up and stiff]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cung Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 身體。《爾雅.釋詁下》:「躬,身也。」如:「鞠躬」、「政躬康泰」。《詩經.大雅.生民》:「纘戎祖考,王躬是保。」 [副] 親身、親自。如:「事必躬親」。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「身為國史,躬覽載籍。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「童子何知,躬逢勝餞。」 [動] 彎曲。如:「躬身為禮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躬 (形声。从身,弓声。从身”的字多与身体有关。本义整个身体) 同本义 躬,身也。--《说文》 信圭矦守之,躬圭伯守之。--《考工记·玉人》。按,琢为人形,信直躳曲。 吾党有直躬者。--《论语》。孔注直身而行。” 躬腠胝无胈。--《史记·司马相如传》。索隐体也。” 我鞠躬不敢息。--马中锡《中山狼传》 百姓愁苦,靡所错躬(指安身)。--《汉书·元帝纪》 臣鞠躬尽瘁,死而后已。--诸葛亮《后出师表》 又如躬体(身体);躬先士卒(身先士卒);躬擐(身穿。擐穿) 生命 见南郢之流风兮,殒余躬于沅、 躬(躳)gōng ⒈身体。〈引〉自身,亲自~劝耕农。事必~亲(…
Eng
- CC-CEDICT (literary) body (of a human, esp. the torso)|(bound form) to bow|(literary) oneself; personally
- CC-CEDICT old variant of 躬[gong1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居崇切【集韻】【韻會】居雄切,𠀤音弓。【說文】躳或从弓,身也。【五經文字】躬,俗躳字。今經典通用。【易·蒙卦】見金夫不有躬。又【艮卦】艮其身,止諸躬也。【疏】躬,猶身也。【書·太甲】惟尹躬克,左右厥辟。【詩·邶風】我躬不閱。 又【周禮·春官·大宗伯】伯執躬圭。【註】以人形爲瑑飾。 又姓。【廣韻】出《何氏姓苑》。 又【韻補】叶姑弘切【易·震卦】不于其躬,于其鄰。【班固·東都賦】登靈臺考休徵,俯仰乎乾坤,參象乎聖躬。 又叶俱王切。【𨻰琳·大荒賦】延年其可留兮,何勤遠以苦躬。紛吾情之駘蕩兮,嗟吾願有弗遑。 考證:〔【班固·東都賦】登靈臺乎考休徵。〕 謹照原文臺下省乎字。
Thuyết Văn
俗从弓身。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
弓身者、曲之會意也。
【躬】 (cung) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 弓身 (cung thân) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa )
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 躳 · 𨈴 · 躳 · 躳