打轉
đả chuyển
Hán Việt: đả chuyển · Pinyin: dǎ zhuàn
Tổng quan
quay | vòng xoay | xoay chuyển Ghi chú: 另見dá(打白條兒)(打苞兒)(打出手兒)(打滾兒)(打橫兒)(打價兒)(打愣兒)(打譜兒)(打千兒)(打食兒)(打頭兒) (打頭兒)(打頭兒)(打下手兒)(打眼兒)(打皺兒)(打轉兒) lượn vòng; quay tròn; quay vòng; đảo đi đảo lại; luống cuống; lởn vởn。繞圈子;旋轉。也說打轉轉。 急得張著兩手亂打轉。 cuống đến nổi chân tay luống cuống. 眼睛滴溜溜地直打轉。 mắt hau háu đảo đi đảo lại. 他講的話老是在我腦子里打轉。 lời anh ấy nói cứ lởn vởn trong đầu tôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui quay | vòng xoay | xoay chuyển Ghi chú: 另見dá(打白條兒)(打苞兒)(打出手兒)(打滾兒)(打橫兒)(打價兒)(打愣兒)(打譜兒)(打千兒)(打食兒)(打頭兒) (打頭兒)(打頭兒)(打下手兒)(打眼兒)(打皺兒)(打轉兒) lượn vòng; quay tròn; quay vòng; đảo đi đảo lại; luống cuống; lởn vởn。繞圈子;旋轉。也說打轉轉。 急得張著兩手亂打轉。 cuống đến nổi chân tay luống cuống. 眼睛滴溜溜地直打轉。 mắt…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 旋轉、繞來繞去。元.無名氏《貨郎旦》第三折:「見一旋風兒在這榆柳園,古道邊,足律律往來打轉。」《西遊記》第七二回:「你去見他便了,卻如何在這裡打轉?」也作「打旋兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);绕圈子;旋转:急得张着两手乱~|眼睛滴溜溜地直~丨;他讲的话老是在我脑子里~。也说打转转。
Eng
- CC-CEDICT to spin|to rotate|to revolve
- Cihui to spin; to rotate; to revolve