打退
đả thối
Hán Việt: đả thối · Pinyin: dǎ tuì
Tổng quan
đánh lui | đẩy lùi | đánh bật
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh lui | đẩy lùi | đánh bật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.趕走、驅逐。《文明小史》第二三回:「華甫昨日聽了他一番議論,把那住夜的念頭早打退了許多。」 2.取消、消除。如:「何不把那約會打退?」《文明小史》第二三回:「華甫昨日聽了他一番議論,把那住夜的念頭早打退了許多。」
Eng
- CC-CEDICT to beat back|to repel|to repulse
- Cihui to beat back; to repel; to repulse