打過

dǎ guò đả quá

Hán Việt: đả quá · Pinyin: dǎ guò

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (quá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕易放過,不再深究。《朱子語類輯略.卷二.總論為學之方》:「學者須是立志,今人所以悠悠者,只是把學問不曾做一件事看,遇事,則且胡亂恁地打過了,此只是志不立。」

Eng

  • Cihui 打過 ǎguò r.v. get through (a fight/effort)