打道
đả đạo
Hán Việt: đả đạo · Pinyin: dǎ dào
Tổng quan
dẹp đường; mở đường。封建時代官員外出或返回時,先使差役在前面開路,叫人迴避。 打道回府 dẹp đường hồi phủ
Nghĩa
Việt
- Cihui dẹp đường; mở đường。封建時代官員外出或返回時,先使差役在前面開路,叫人迴避。 打道回府 dẹp đường hồi phủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開路。舊時官員出巡,先使差役在前面開路,命令一般民眾迴避。《文明小史》第一○回:「眾人不敢違拗,立刻打道回衙。」《兒女英雄傳》第一三回:「奴才來的時候,街上正打道兒,說河臺大人到馬頭接欽差去,已經出了衙門了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦称"打道子"; 古代官员出行时,差役在前面开路叫人回避。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"打道子"。 2.古代官员出行时,差役在前面开路叫人回避。
Eng
- Cihui 打道 dǎdào v.o. 1. start out; start back 2. <trad.> clear the way (for officials) 3. open the way