打醮

dǎ jiào đả tiếu

Hán Việt: đả tiếu · Pinyin: dǎ jiào

Tổng quan

lập đàn làm phép; lập đàn tụng kinh (đạo sĩ)。道士設壇念經做法事。

Cấu tạo: (đả) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập đàn làm phép; lập đàn tụng kinh (đạo sĩ)。道士設壇念經做法事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧道設壇誦經,超渡鬼魂。《金瓶梅》第一四回:「月娘道:『他今日往門外玉皇廟打醮去了。』」《紅樓夢》第二九回:「因說起初一日在清虛觀打醮的事來,遂約著寶釵、寶玉、黛玉等看戲去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教设坛祭祷的仪式。 【打醮】道教设坛祭祷的仪式。

Eng

  • Cihui 打醮 ǎjiào v.o. <Dao.> hold a ritual service to pacify ghosts (usu. on the Ghost Festival)