打鈴
đả linh
Hán Việt: đả linh · Pinyin: dǎ líng
Tổng quan
rung chuông
Nghĩa
Việt
- Cihui rung chuông
Eng
- CC-CEDICT to ring a bell
- Cihui 打鈴 dǎlíng v.o. strike/ring a bell | ∼ le, shàngkè le. The bell is ringing and the class starts.