打钟
đả chung
Hán Việt: đả chung
Tổng quan
đả chung (雜語)敲鐘作響,以召集僧,或報時也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui đả chung (雜語)敲鐘作響,以召集僧,或報時也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學校、機關團體等表示上、下課或上、下班的信號。
Hán Việt: đả chung
đả chung (雜語)敲鐘作響,以召集僧,或報時也。☸