打鐵
đả thiết
Hán Việt: đả thiết · Pinyin: dǎ tiě
Tổng quan
rèn đồ sắt làm nghề nguội。鍛造鋼鐵工件。
Nghĩa
Việt
- Cihui rèn đồ sắt làm nghề nguội。鍛造鋼鐵工件。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.打造鐵器。如:「他父親以打鐵為業,工作十分辛苦。」《大智度論》卷一六:「獄卒羅剎以大鐵椎椎諸罪人,如鍛師打鐵。」 2.江湖人說的黑話,指使用槍械。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用手工锻造铁器。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用手工锻造铁器。
Eng
- CC-CEDICT to forge ironware
- Cihui to forge ironware