打閒
đả gian
Hán Việt: đả gian · Pinyin: dǎ xián
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遊手好閒或找不到適合工作,賦閒在家。宋.楊萬里〈曉過丹陽縣〉詩:「小兒不耐初長日,自織筠籃勝打閒。」
Eng
- Cihui 打閑 ǎxián v.o. be unemployed
Hán Việt: đả gian · Pinyin: dǎ xián