打問
đả vấn
Hán Việt: đả vấn · Pinyin: dǎ wèn
Tổng quan
hỏi thăm | hỏi cung 1. thăm hỏi; dò hỏi; dò la; nghe ngóng。打聽。 把事情的底細打問清楚。 phải dò hỏi rõ ràng ngọn ngành sự việc 2. tra hỏi。拷問。
Nghĩa
Việt
- Cihui hỏi thăm | hỏi cung 1. thăm hỏi; dò hỏi; dò la; nghe ngóng。打聽。 把事情的底細打問清楚。 phải dò hỏi rõ ràng ngọn ngành sự việc 2. tra hỏi。拷問。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.打聽。如:「他為了打問他妹妹的下落,不知跑了多少個地方。」 2.拷問。如:「他用了很多手段,都無法從這個俘虜打問出他弟兄們被關的地方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 问;审问; 打听;探询。
- Tân Hoa Tự Điển 1.问;审问。 2.打听;探询。
Eng
- CC-CEDICT to inquire about|to give sb the third degree
- Cihui to inquire about; to give sb the third degree