打鬧
đả nháo
Hán Việt: đả nháo · Pinyin: dǎ nào
Tổng quan
cãi nhau | tranh cãi | làm ồn ào | chơi đùa ầm ĩ | chơi đùa một cách huyên náo
Nghĩa
Việt
- Cihui cãi nhau | tranh cãi | làm ồn ào | chơi đùa ầm ĩ | chơi đùa một cách huyên náo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭吵、取鬧。元.無名氏《符金錠》第三折:「恰纔這韓松就我手中搶了繡球兒去了。某欲待就樓下打鬧起來,恐防驚諕了小姐也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘈杂;混乱; 争斗;争吵; 玩耍笑闹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.嘈杂;混乱。 2.争斗;争吵。 3.玩耍笑闹。
Eng
- CC-CEDICT to quarrel; to squabble|to be rowdy; to play boisterously; to engage in horseplay
- Cihui 打鬧 ǎnào v. 1. make boisterous noise 2. roughhouse 3. laugh and joke