打降

dǎ jiàng đả hàng

Hán Việt: đả hàng · Pinyin: dǎ jiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (hàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打架。《蕩寇志》第四二回:「本是故家子弟,自不習上,甘心流落,一味使酒逞性,行兇打降。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以武力降服对方; 犹打行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以武力降服对方。 2.犹打行。