打零

dǎ líng đả linh

Hán Việt: đả linh · Pinyin: dǎ líng

Tổng quan

1. làm công; làm công nhật。做零工。 2. cô độc; cô đơn; trơ trọi một thân một mình。指孤單一個;孤獨無伴。

Cấu tạo: (đả) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. làm công; làm công nhật。做零工。 2. cô độc; cô đơn; trơ trọi một thân một mình。指孤單一個;孤獨無伴。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做零工;指孤单一个;孤独无伴。

Eng

  • Cihui 打零 dǎlíng v.o. <topo.> 1. do odd jobs 2. be alone/lonely