打雷
đả lôi
Hán Việt: đả lôi · Pinyin: dǎ léi
Tổng quan
sấm rền | tiếng sấm
Nghĩa
Việt
- Cihui sấm rền | tiếng sấm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閃電之後,緊接而來的轟隆雷聲。如:「她最怕聽到打雷的聲音。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天空中云层放电时发出巨大响声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天空中云层放电时发出巨大响声。
Eng
- CC-CEDICT to rumble with thunder|clap of thunder
- Cihui to rumble with thunder; clap of thunder