打靶
đả bá
Hán Việt: đả bá · Pinyin: dǎ bǎ
Tổng quan
bắn mục tiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn mục tiêu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設定標的,進行槍炮實彈射擊練習。如:「演習打靶,是部隊訓練的重要課目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按一定规则对设置的目标进行射击:练习~。
Eng
- CC-CEDICT target shooting
- Cihui target shooting