Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

Dây cương da.

靶台 · 靶场 · 靶子 · 靶心 · 靶机 · 靶标 · 靶纸 · 靶船

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngbaa2
Mân Nam
Nhật BảnTAZUNA
Hàn QuốcPHA
Chú âmㄅㄚˇ
Hán ngữ Trung cổprah
Phản thiết必駕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dây cương da. Cái đích để bắn. Chuôi, cán.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.皮製的馬韁。《說文解字.革部》:「靶,轡革也。」《漢書.卷六四下.王襃傳》:「王良執靶,韓哀附輿。」 2.射擊的目標。如:「打靶」、「靶子」、「飛靶」。 3.柄。同「把」。《北齊書.卷三三.徐之才傳》:「又有以骨為刀子靶者,五色班斕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靶 靶子 靶场 靶心 靶 bǎ 靶子。练习射击或射箭的目标。借指攻击的对象打~、成了别人的~子。 靶bà 1.辔首垂下部,即辔革。 2.缰绳。 3.器物上便于用手拿的部分。 4.枪靶子。借指枪。 5.比喻可以被人用以要挟的过失。 6.弓身的正中。张弓时握手处。 7.耙。

Eng

  • CC-CEDICT target|mark

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤必駕切,音灞。【說文】轡革也。【爾雅·釋器】轡首謂之革。【註】轡靶革。【疏】字林云:靶,轡革也。 又【爾雅·釋器】輿革前謂之鞎。【註】以韋靶車軾。【疏】靶,謂鞔也。

Thuyết Văn

轡革也。 从革。巴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

王褒傳。王良執靶。音義或曰。靶音霸。謂轡也。吳都賦。迴靶乎行邪睨。劉曰。靶、轡革也。按云轡革者、毛傳云革轡首也。 必駕切。古音在五部。

【靶】 (bá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 巴 (ba) Phiên thiết: Tất giá thiết Thượng tự: 必 (tất) | Hạ tự: 駕 (giá) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bí (Dây cương ngựa. Khuấ) cách (Da) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư