打響
đả hưởng
Hán Việt: đả hưởng · Pinyin: dǎ xiǎng
Tổng quan
bắt đầu bắn hoặc nổ | thành công bước đầu | thành công (của một kế hoạch)
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu bắn hoặc nổ | thành công bước đầu | thành công (của một kế hoạch)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.開火。如:「西元一九一四年七月,奧匈帝國出兵塞爾維亞。雙方打響不久,幾乎整個歐洲都捲入了血腥無比的殺戮。」引申指某活動開始。如:「學習月活動打響了數位學習的第一炮。」 2.成功做到,獲得。如:「這系列產品很快就打響了海內外知名度。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开火; 引申指某项行动开始; 比喻事情初见成效。
- Tân Hoa Tự Điển 1.开火。 2.引申指某项行动开始。 3.比喻事情初见成效。
Eng
- CC-CEDICT to start shooting or firing|to win an initial success|to succeed (of a plan)
- Cihui to start shooting or firing; to win an initial success; to succeed (of a plan)