打頭

dǎ tóu đả đầu

Hán Việt: đả đầu · Pinyin: dǎ tóu

Tổng quan

đi đầu: thu tiền xâu/dẫn đầu/từ đầu

Cấu tạo: (đả) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đầu: thu tiền xâu/dẫn đầu/từ đầu
  • Cihui 1. thu tiền xâu (chủ sòng bạc thu tiền xâu)。抽頭。 2. dẫn đầu; đi đầu。帶頭;領先。 誰先打個頭。 ai đi dẫn đầu đi. 打頭的都是小伙子。 dẫn đầu đều là thanh niên. 3. từ đầu。從頭。 失敗了再打頭兒來。 thất bại rồi lại làm lại từ đầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從頭。如:「打頭說起」、「打頭做起」。《紅樓夢》第八一回:「你父親望你成人懇切的很,你且把從前念過的書打頭兒理一遍。」 2.起頭、首先。《兒女英雄傳》第四○回:「打頭呢,那丫頭是個分賞罪人的孩子。」 3.走在前頭引領隊伍。如:「運動員入場時,由每隊隊長打頭」。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「婆留手執鐵稜棒打頭,正遇著張龍,早被婆留一棒打落水去。」

Eng

  • Cihui 打頭 ǎtóu v.o. take the lead