打顫

dǎ zhàn đả chiến

Hán Việt: đả chiến · Pinyin: dǎ zhàn

Tổng quan

run rẩy | rung lên run; phát run。同'打戰'。

Cấu tạo: (đả) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui run rẩy | rung lên run; phát run。同'打戰'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發抖。《孤本元明雜劇.貧富興衰.第一折》:「我這裡寒打顫,怎支持?」《紅樓夢》第一二回:「賈瑞掌不住『噯喲』了一聲,忙又掩住口,不敢聲張,滿頭滿臉渾身皆是尿屎,冰冷打顫。」也作「打戰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打战,发抖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打战,发抖。

Eng

  • CC-CEDICT to shiver|to tremble
  • Cihui to shiver/to tremble