打饥荒 đả cơ hoang Hán Việt: đả cơ hoang Tổng quan Cấu tạo: 打 (đả) + 饥 (cơ) + 荒 (hoang)Hán Việtđả cơ hoangCấu tạo打 + 饥 + 荒 · đả + cơ + hoang nghĩa thành phần: đả + cơ + hoang Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.忍受著荒年糧食不足。也作「打饑荒」。 2.發生麻煩。也作「打饑荒」。 3.爭吵。《官場現形記》第六○回:「同太太姨太太打飢荒,姨太太哭了兩天不吃飯。」