打骂

đả mạ

Hán Việt: đả mạ

Tổng quan

1. trách mắng; rầy la; chửi mắng đánh đập。打擊責駡。 2. ngược đãi; bạc đãi; hành hạ (trẻ em)。虐待,粗暴地對待(如孩子)。

Cấu tạo: (đả) + (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. trách mắng; rầy la; chửi mắng đánh đập。打擊責駡。 2. ngược đãi; bạc đãi; hành hạ (trẻ em)。虐待,粗暴地對待(如孩子)。