打鬨
đả hống
Hán Việt: đả hống · Pinyin: dǎ hǒng
Tổng quan
đùa giỡn | chọc ghẹo
Nghĩa
Việt
- Cihui đùa giỡn | chọc ghẹo
- Cihui ĐẢ HỐNG Rắc rối. Tiết Tiến Phúc Hưu Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 此土與西天、一隊黑漆桶。誑惑世間人、看看滅胡種。山僧不奈何、趁後也打鬨。 Trung Quốc với Tây Thiên toàn một lũ ngu si. Dối gạt kẻ thế gian, sắp diệt mất pháp mạch Phật giáo. Sơn tăng không thể làm gì, đuổi theo sau càng rắc rối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲鬧、開玩笑。《董西廂》卷四:「紅娘,我對你不是打鬨,你且試聽一弄。」《水滸傳》第六一回:「小乙在家,凡事向前,不可出去三瓦兩舍打閧。」也作「打哄」。
Eng
- Cihui to fool around; to kid around