打鬼

dǎ guǐ đả quỷ

Hán Việt: đả quỷ · Pinyin: dǎ guǐ

Tổng quan

đuổi tà ma; trừ tà。見〖跳布扎〗。

Cấu tạo: (đả) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đuổi tà ma; trừ tà。見〖跳布扎〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平雍和宮及喇嘛教黃寺黑寺,每年在舊曆正月間,喇嘛們化裝成神佛五鬼等,持棒揮打舞蹈,繞寺而走,驅除邪魔,稱為「打鬼」。此種儀式,本是西藏風俗。也稱為「跳布札」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明时一种儿戏; 喇嘛教的一种仪式。僧人扮天神以驱逐邪魔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明时一种儿戏。 2.喇嘛教的一种仪式。僧人扮天神以驱逐邪魔。

Eng

  • Cihui 打鬼 ǎguǐ* v.o. dance to exorcise demons on New Year's holidays (in Tibetan Buddhism)