打鳴

đả minh

Hán Việt: đả minh

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳴叫、啼叫。如:「清晨公雞打鳴,劃破一夜的寂靜。」《金瓶梅》第七六回:「常言道:『一雞死,一雞鳴。』新來雞兒,打鳴不好聽?」

Eng

  • Cihui 打鳴 ǎmíng v.o. crow (as a cock)