打鼓

dǎ gǔ đả cổ

Hán Việt: đả cổ · Pinyin: dǎ gǔ

Tổng quan

đánh trống | chơi trống | (nghĩa bóng) cảm thấy hồi hộp

Cấu tạo: (đả) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh trống | chơi trống | (nghĩa bóng) cảm thấy hồi hộp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敲鼓。如:「大街上打鼓奏樂,非常熱鬧。」 2.心神不定,忐忑不安。如:「他為了這件事,心裡直打鼓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 击鼓; 特指敲打小鼓收买废杂旧货的小贩; 形容心里忐忑不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.击鼓。 2.特指敲打小鼓收买废杂旧货的小贩。 3.形容心里忐忑不安。

Eng

  • CC-CEDICT to beat a drum|to play a drum|(fig.) to feel nervous
  • Cihui to beat a drum; to play a drum; (fig.) to feel nervous