扔下
nhưng hạ
Hán Việt: nhưng hạ · Pinyin: rēng xià
Tổng quan
ném xuống
丟下、遺棄。如:「他扔下一句氣話,就頭也不回的走了。」《兒女英雄傳》第三五回:「要當面叩謝魁星的保佑,便把煙袋荷包扔下,一個人兒爬上樓去了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thả (bom)
- Tần suất từ nhưng há/nhưng hạ: ném/đẩy/vứt/quăng - xuống; ném xuống , thả (bom); đẩy; vứt; quăng - xuống
- Biên soạn r.v. 1. abandon; leave behind 2. throw down
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 丟下、遺棄。如:「他扔下一句氣話,就頭也不回的走了。」《兒女英雄傳》第三五回:「要當面叩謝魁星的保佑,便把煙袋荷包扔下,一個人兒爬上樓去了。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi flap down
Eng
- Cihui to throw down; to drop (bomb)
- Tần suất từ r.v. 1. abandon; leave behind 2. throw down
Đức
- Handedict hinwerfen