rēng nhưng

Hán Việt: nhưng · Pinyin: rēng

Tổng quan

ném vứt đi

扔下 · 扔出 · 扔弃 · 扔掉 · 扔球 · 扔进 · 扔1. · 扔2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrēng
Hán Việtnhưng
Quảng Đôngjaang3
Nhật BảnYORU
Chú âmㄖㄣˉ
Hán ngữ Trung cổnjing
Phản thiết如乗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Vứt đi. Ném, liệng. Dẫn tới.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nảy nảy chồi [Eng: bud]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhưng nhưng mà [Eng: but]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhưng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhưng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拋棄。如:「他扔下書本就走了。」 2.投、擲。如:「把球扔過來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扔 (形声。从手,乃声。甲骨文字形,象以手牵引或投掷东西的样子。本义牵引,拉) 同本义 扔,引也。--《广雅》 上礼为之而莫之应,则攘臂而扔之。--《老子》 摧残 窜伏扔轮。--《后汉书》 掷;投 甩掉,抛弃 扔 扔 姓 扔,姓。《古今人表》有扔君。--《正字通》 扔rēng ⒈抛,掷~砖。~手榴弹。 ⒉丢弃~弃。~掉。~到垃圾箱内。 扔rèng 1.牵引;拉。 2.摧毁。

Eng

  • CC-CEDICT to throw|to throw away

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】如乗切【集韻】【韻會】如蒸切,𠀤音仍。【說文】因也。【博雅】引也,就也。或作𢫨。 又姓。【前漢·古今人表】有扔君。 又【廣韻】【正韻】而證切【集韻】【韻會】如證切,𠀤音認。强牽引也。 又摧也。【後漢·馬融·廣成頌】竄伏扔輪。【註】言爲輪所摧也。

Thuyết Văn

㧢也。 从手。乃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㧢各本作因。今正。扔與仍音義同老子曰。爲之而莫之應。則攘臂而扔之。 如乘切。六部。

【扔】(nẫy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 乃 (nải) Phiên thiết: 如乘切 → như + thặng Nghĩa: 㧢 vậy。 từ thủ (tay)。 nãi (bèn) thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢫨