扔弃
nhưng khí
Hán Việt: nhưng khí · Pinyin: rēng qì
Tổng quan
từ bỏ
1.丢弃,抛弃。
丟棄。如:「這些東西還有用處,可別當廢物扔棄了。」也作「扔掉」。
Nghĩa
Việt
- Cihui vứt bỏ
- Cihui ném đi
- Tần suất từ mảnh nhỏ, mảnh rời, (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập), kim loại vụn; phế liệu, tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu), đập vụn ra, thải ra, loại ra, bỏ đi, (từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, (từ lóng) ẩu đả, đánh nhau
- Biên soạn v. cast aside
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 丟棄。如:「這些東西還有用處,可別當廢物扔棄了。」也作「扔掉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.丢弃,抛弃。
- Kaggle Zh-Vi scrap
Eng
- Cihui to abandon; to discard; to throw away
- Tần suất từ v. cast aside
Đức
- Handedict aussetzen